现场 đọc là xiànchǎng, nghĩa là hiện trường; tại chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
现场
xiànchǎng
hiện trường; tại chỗ
danh từ

Ví dụ với 现场

他去了比赛现场。
Tā qù le bǐsài xiànchǎng.
Anh ấy đã đến hiện trường trận đấu.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho nơi sự việc diễn ra: 事故现场, 比赛现场. 现场直播 là phát trực tiếp.

Cách viết 现场 (thứ tự nét)

现… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 现场

ChữPinyinBộ thủSố nét
现xiàn王8
场chǎng土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 现场

现场 tiếng Trung là gì?

现场 (xiànchǎng) nghĩa là hiện trường; tại chỗ (danh từ).

现场 đọc thế nào?

现场 đọc là xiànchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现场 thế nào?

Ví dụ: 他去了比赛现场。 (Tā qù le bǐsài xiànchǎng.) nghĩa là: Anh ấy đã đến hiện trường trận đấu.

现场 thuộc cấp HSK mấy?

现场 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet