下面 đọc là xiàmiàn, nghĩa là phía dưới; tiếp theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
下面
xiàmiàn
phía dưới; tiếp theo
danh từ

Ví dụ với 下面

书在桌子下面。
Shū zài zhuōzi xiàmiàn.
Sách ở dưới bàn.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa "tiếp theo, sau đây": 下面请听…

Cách viết 下面 (thứ tự nét)

下… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下面

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià一3
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 下面

下面 tiếng Trung là gì?

下面 (xiàmiàn) nghĩa là phía dưới; tiếp theo (danh từ).

下面 đọc thế nào?

下面 đọc là xiàmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下面 thế nào?

Ví dụ: 书在桌子下面。 (Shū zài zhuōzi xiàmiàn.) nghĩa là: Sách ở dưới bàn.

下面 thuộc cấp HSK mấy?

下面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet