武器 đọc là wǔqì, nghĩa là vũ khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
武器
wǔqì
vũ khí
danh từ

Ví dụ với 武器

上飞机不能带武器。
Shàng fēijī bù néng dài wǔqì.
Lên máy bay không được mang vũ khí.

Cách viết 武器 (thứ tự nét)

武… nét
器… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 武器

ChữPinyinBộ thủSố nét
武wǔ止8
器qì口16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 武器

武器 tiếng Trung là gì?

武器 (wǔqì) nghĩa là vũ khí (danh từ).

武器 đọc thế nào?

武器 đọc là wǔqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 武器 thế nào?

Ví dụ: 上飞机不能带武器。 (Shàng fēijī bù néng dài wǔqì.) nghĩa là: Lên máy bay không được mang vũ khí.

武器 thuộc cấp HSK mấy?

武器 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet