温暖 đọc là wēnnuǎn, nghĩa là ấm áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
温暖
wēnnuǎn
ấm áp
tính từ
Ví dụ với 温暖
春天的天气很温暖。
Chūntiān de tiānqì hěn wēnnuǎn.
Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.
Lưu ý khi dùng
Dùng được cho cảm xúc: 温暖的家 (tổ ấm). Cũng là động từ: 温暖人心.
Cách viết 温暖 (thứ tự nét)
温… nét
暖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 温暖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 温 | wēn | 氵 | 12 |
| 暖 | nuǎn | 日 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 温暖
温暖 tiếng Trung là gì?
温暖 (wēnnuǎn) nghĩa là ấm áp (tính từ).
温暖 đọc thế nào?
温暖 đọc là wēnnuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 温暖 thế nào?
Ví dụ: 春天的天气很温暖。 (Chūntiān de tiānqì hěn wēnnuǎn.) nghĩa là: Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.
温暖 thuộc cấp HSK mấy?
温暖 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet