外交 đọc là wàijiāo, nghĩa là ngoại giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
外交
wàijiāo
ngoại giao
danh từ
Ví dụ với 外交
他是做外交工作的。
Tā shì zuò wàijiāo gōngzuò de.
Ông ấy làm công việc ngoại giao.
Cách viết 外交 (thứ tự nét)
外… nét
交… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外交
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 外交
外交 tiếng Trung là gì?
外交 (wàijiāo) nghĩa là ngoại giao (danh từ).
外交 đọc thế nào?
外交 đọc là wàijiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外交 thế nào?
Ví dụ: 他是做外交工作的。 (Tā shì zuò wàijiāo gōngzuò de.) nghĩa là: Ông ấy làm công việc ngoại giao.
外交 thuộc cấp HSK mấy?
外交 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet