推进 đọc là tuījìn, nghĩa là đẩy mạnh; thúc đẩy tiến triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
推进
tuījìn
đẩy mạnh; thúc đẩy tiến triển
động từ

Ví dụ với 推进

工作正在慢慢推进。
Gōngzuò zhèngzài mànmàn tuījìn.
Công việc đang được đẩy dần tiến lên.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với công việc, kế hoạch: 推进工作, 推进计划.

Cách viết 推进 (thứ tự nét)

推… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 推进

ChữPinyinBộ thủSố nét
推tuī扌11
进jìn辶7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 推进

推进 tiếng Trung là gì?

推进 (tuījìn) nghĩa là đẩy mạnh; thúc đẩy tiến triển (động từ).

推进 đọc thế nào?

推进 đọc là tuījìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推进 thế nào?

Ví dụ: 工作正在慢慢推进。 (Gōngzuò zhèngzài mànmàn tuījìn.) nghĩa là: Công việc đang được đẩy dần tiến lên.

推进 thuộc cấp HSK mấy?

推进 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet