团体 đọc là tuántǐ, nghĩa là tập thể; đoàn thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
团体
tuántǐ
tập thể; đoàn thể
danh từ

Ví dụ với 团体

这个团体有二十个人。
Zhège tuántǐ yǒu èrshí ge rén.
Nhóm này có hai mươi người.

Lưu ý khi dùng

团体票 là vé đoàn; 团体赛 là thi đấu đồng đội.

Cách viết 团体 (thứ tự nét)

团… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 团体

ChữPinyinBộ thủSố nét
团tuán囗6
体tǐ亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 团体

团体 tiếng Trung là gì?

团体 (tuántǐ) nghĩa là tập thể; đoàn thể (danh từ).

团体 đọc thế nào?

团体 đọc là tuántǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 团体 thế nào?

Ví dụ: 这个团体有二十个人。 (Zhège tuántǐ yǒu èrshí ge rén.) nghĩa là: Nhóm này có hai mươi người.

团体 thuộc cấp HSK mấy?

团体 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet