头 đọc là tóu, nghĩa là đầu tiên; thứ nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
头
tóu
đầu tiên; thứ nhất
tính từBộ thủ 大5 nét

Ví dụ với 头

这是我头一次来中国。
Zhè shì wǒ tóu yí cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
我的头有点疼。
Wǒ de tóu yǒudiǎn téng.
Đầu tôi hơi đau.
他点了点头。
Tā diǎn le diǎn tóu.
Anh ấy gật đầu.

Lưu ý khi dùng

Dùng trước số từ/lượng từ: 头一次 (lần đầu), 头一天 (ngày đầu). Nghĩa "cái đầu" và hậu tố tou (石头) xem trang HSK2.

Cách viết 头 (thứ tự nét)

头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 头

头 tiếng Trung là gì?

头 (tóu) nghĩa là đầu tiên; thứ nhất (tính từ).

头 đọc thế nào?

头 đọc là tóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 头 thế nào?

Ví dụ: 这是我头一次来中国。 (Zhè shì wǒ tóu yí cì lái Zhōngguó.) nghĩa là: Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

头 thuộc cấp HSK mấy?

头 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet