跳 đọc là tiào, nghĩa là nhảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
跳
tiào
nhảy
động từBộ thủ 足13 nét
Ví dụ với 跳
他跳得很高。
Tā tiào de hěn gāo.
Cậu ấy nhảy rất cao.
Cách viết 跳 (thứ tự nét)
跳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跳
跳 tiếng Trung là gì?
跳 (tiào) nghĩa là nhảy (động từ).
跳 đọc thế nào?
跳 đọc là tiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跳 thế nào?
Ví dụ: 他跳得很高。 (Tā tiào de hěn gāo.) nghĩa là: Cậu ấy nhảy rất cao.
跳 thuộc cấp HSK mấy?
跳 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet