调整 đọc là tiáozhěng, nghĩa là điều chỉnh; sắp xếp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
调整
tiáozhěng
điều chỉnh; sắp xếp lại
động từ
Ví dụ với 调整
我们要调整一下时间。
Wǒmen yào tiáozhěng yíxià shíjiān.
Chúng ta cần điều chỉnh lại thời gian một chút.
Cách viết 调整 (thứ tự nét)
调… nét
整… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 调整
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 调 | tiáo | 讠 | 10 |
| 整 | zhěng | 攵 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 调整
调整 tiếng Trung là gì?
调整 (tiáozhěng) nghĩa là điều chỉnh; sắp xếp lại (động từ).
调整 đọc thế nào?
调整 đọc là tiáozhěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调整 thế nào?
Ví dụ: 我们要调整一下时间。 (Wǒmen yào tiáozhěng yíxià shíjiān.) nghĩa là: Chúng ta cần điều chỉnh lại thời gian một chút.
调整 thuộc cấp HSK mấy?
调整 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet