洗 đọc là xǐ, nghĩa là rửa; giặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
洗
xǐ
rửa; giặt
Hán Việt: tẩy
động từBộ thủ 水9 nét
Ví dụ với 洗
我要洗衣服。
Wǒ yào xǐ yīfu.
Tôi phải giặt quần áo.
Cách viết 洗 (thứ tự nét)
洗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 洗
洗 tiếng Trung là gì?
洗 (xǐ) nghĩa là rửa; giặt (động từ).
洗 đọc thế nào?
洗 đọc là xǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洗 thế nào?
Ví dụ: 我要洗衣服。 (Wǒ yào xǐ yīfu.) nghĩa là: Tôi phải giặt quần áo.
洗 thuộc cấp HSK mấy?
洗 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.