提问 đọc là tíwèn, nghĩa là đặt câu hỏi; hỏi bài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
提问
tíwèn
đặt câu hỏi; hỏi bài
động từ
Ví dụ với 提问
老师请他提问。
Lǎoshī qǐng tā tíwèn.
Thầy mời cậu ấy đặt câu hỏi.
Cách viết 提问 (thứ tự nét)
提… nét
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提问
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 扌 | 12 |
| 问 | wèn | 门 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 提问
提问 tiếng Trung là gì?
提问 (tíwèn) nghĩa là đặt câu hỏi; hỏi bài (động từ).
提问 đọc thế nào?
提问 đọc là tíwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提问 thế nào?
Ví dụ: 老师请他提问。 (Lǎoshī qǐng tā tíwèn.) nghĩa là: Thầy mời cậu ấy đặt câu hỏi.
提问 thuộc cấp HSK mấy?
提问 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet