糖 đọc là táng, nghĩa là đường; kẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
糖
táng
đường; kẹo
danh từBộ thủ 米16 nét
Ví dụ với 糖
我不喝加糖的咖啡。
Wǒ bù hē jiā táng de kāfēi.
Tôi không uống cà phê có đường.
Lưu ý khi dùng
Vừa là đường (白糖) vừa là kẹo (一颗糖).
Cách viết 糖 (thứ tự nét)
糖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 糖
糖 tiếng Trung là gì?
糖 (táng) nghĩa là đường; kẹo (danh từ).
糖 đọc thế nào?
糖 đọc là táng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糖 thế nào?
Ví dụ: 我不喝加糖的咖啡。 (Wǒ bù hē jiā táng de kāfēi.) nghĩa là: Tôi không uống cà phê có đường.
糖 thuộc cấp HSK mấy?
糖 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet