谈话 đọc là tánhuà, nghĩa là nói chuyện; cuộc trò chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
谈话
tánhuà
nói chuyện; cuộc trò chuyện
động từ
Ví dụ với 谈话
老师想和我谈话。
Lǎoshī xiǎng hé wǒ tánhuà.
Thầy giáo muốn nói chuyện với tôi.
Lưu ý khi dùng
Hơi trang trọng, thường là người trên nói chuyện với người dưới; bạn bè trò chuyện dùng 聊天.
Cách viết 谈话 (thứ tự nét)
谈… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 谈话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 谈 | tán | 讠 | 10 |
| 话 | huà | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 谈话
谈话 tiếng Trung là gì?
谈话 (tánhuà) nghĩa là nói chuyện; cuộc trò chuyện (động từ).
谈话 đọc thế nào?
谈话 đọc là tánhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谈话 thế nào?
Ví dụ: 老师想和我谈话。 (Lǎoshī xiǎng hé wǒ tánhuà.) nghĩa là: Thầy giáo muốn nói chuyện với tôi.
谈话 thuộc cấp HSK mấy?
谈话 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet