台 đọc là tái, nghĩa là chiếc (máy móc); đài; bục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
台
tái
chiếc (máy móc); đài; bục
lượng từBộ thủ 口5 nét
Ví dụ với 台
我家有两台电视。
Wǒ jiā yǒu liǎng tái diànshì.
Nhà tôi có hai cái tivi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho máy móc, thiết bị: 一台电脑, 一台电视. Còn là danh từ chỉ bục, đài: 舞台, 电视台.
Cách viết 台 (thứ tự nét)
台… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 台
台 tiếng Trung là gì?
台 (tái) nghĩa là chiếc (máy móc); đài; bục (lượng từ).
台 đọc thế nào?
台 đọc là tái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 台 thế nào?
Ví dụ: 我家有两台电视。 (Wǒ jiā yǒu liǎng tái diànshì.) nghĩa là: Nhà tôi có hai cái tivi.
台 thuộc cấp HSK mấy?
台 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet