死 đọc là sǐ, nghĩa là chết; (bổ ngữ) cực kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
死
sǐ
chết; (bổ ngữ) cực kỳ
động từBộ thủ 歹6 nét

Ví dụ với 死

累死我了!
Lèi sǐ wǒ le!
Mệt chết đi được!

Lưu ý khi dùng

Làm bổ ngữ mức độ: 累死了, 饿死了, 热死了; khẩu ngữ, thân mật.

Cách viết 死 (thứ tự nét)

死… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 死

死 tiếng Trung là gì?

死 (sǐ) nghĩa là chết; (bổ ngữ) cực kỳ (động từ).

死 đọc thế nào?

死 đọc là sǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 死 thế nào?

Ví dụ: 累死我了! (Lèi sǐ wǒ le!) nghĩa là: Mệt chết đi được!

死 thuộc cấp HSK mấy?

死 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet