思想 đọc là sīxiǎng, nghĩa là tư tưởng; suy nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
思想
sīxiǎng
tư tưởng; suy nghĩ
danh từ
Ví dụ với 思想
孩子有自己的思想。
Háizi yǒu zìjǐ de sīxiǎng.
Trẻ con có suy nghĩ riêng.
Cách viết 思想 (thứ tự nét)
思… nét
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 思想
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 思 | sī | 心 | 9 |
| 想 | xiǎng | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 思想
思想 tiếng Trung là gì?
思想 (sīxiǎng) nghĩa là tư tưởng; suy nghĩ (danh từ).
思想 đọc thế nào?
思想 đọc là sīxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思想 thế nào?
Ví dụ: 孩子有自己的思想。 (Háizi yǒu zìjǐ de sīxiǎng.) nghĩa là: Trẻ con có suy nghĩ riêng.
思想 thuộc cấp HSK mấy?
思想 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet