熟人 đọc là shúrén, nghĩa là người quen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
熟人
shúrén
người quen
danh từ
Ví dụ với 熟人
在这里我有很多熟人。
Zài zhèlǐ wǒ yǒu hěn duō shúrén.
Ở đây tôi có rất nhiều người quen.
Cách viết 熟人 (thứ tự nét)
熟… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 熟人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 熟 | shú | 灬 | 15 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 熟人
熟人 tiếng Trung là gì?
熟人 (shúrén) nghĩa là người quen (danh từ).
熟人 đọc thế nào?
熟人 đọc là shúrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 熟人 thế nào?
Ví dụ: 在这里我有很多熟人。 (Zài zhèlǐ wǒ yǒu hěn duō shúrén.) nghĩa là: Ở đây tôi có rất nhiều người quen.
熟人 thuộc cấp HSK mấy?
熟人 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet