我 đọc là wǒ, nghĩa là tôi; mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
我
wǒ
tôi; mình

Hán Việt: ngã

đại từBộ thủ 戈7 nét

Ví dụ với 我

我在北京。
Wǒ zài Běijīng.
Tôi đang ở Bắc Kinh.

Cách viết 我 (thứ tự nét)

我… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 我

我 tiếng Trung là gì?

我 (wǒ) nghĩa là tôi; mình (đại từ).

我 đọc thế nào?

我 đọc là wǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 我 thế nào?

Ví dụ: 我在北京。 (Wǒ zài Běijīng.) nghĩa là: Tôi đang ở Bắc Kinh.

我 thuộc cấp HSK mấy?

我 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.