首都 đọc là shǒudū, nghĩa là thủ đô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
首都
shǒudū
thủ đô
danh từ
Ví dụ với 首都
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Cách viết 首都 (thứ tự nét)
首… nét
都… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 首都
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 首 | shǒu | 首 | 9 |
| 都 | dū | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 首都
首都 tiếng Trung là gì?
首都 (shǒudū) nghĩa là thủ đô (danh từ).
首都 đọc thế nào?
首都 đọc là shǒudū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 首都 thế nào?
Ví dụ: 北京是中国的首都。 (Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) nghĩa là: Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
首都 thuộc cấp HSK mấy?
首都 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet