手指 đọc là shǒuzhǐ, nghĩa là ngón tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
手指
shǒuzhǐ
ngón tay
danh từ

Ví dụ với 手指

我的手指很疼。
Wǒ de shǒuzhǐ hěn téng.
Ngón tay tôi rất đau.

Cách viết 手指 (thứ tự nét)

手… nét
指… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手指

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu手4
指zhǐ扌9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手指

手指 tiếng Trung là gì?

手指 (shǒuzhǐ) nghĩa là ngón tay (danh từ).

手指 đọc thế nào?

手指 đọc là shǒuzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手指 thế nào?

Ví dụ: 我的手指很疼。 (Wǒ de shǒuzhǐ hěn téng.) nghĩa là: Ngón tay tôi rất đau.

手指 thuộc cấp HSK mấy?

手指 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet