手续 đọc là shǒuxù, nghĩa là thủ tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
手续
shǒuxù
thủ tục
danh từ

Ví dụ với 手续

办手续要带护照。
Bàn shǒuxù yào dài hùzhào.
Làm thủ tục cần mang hộ chiếu.

Lưu ý khi dùng

办手续 = làm thủ tục; 手续费 = phí thủ tục.

Cách viết 手续 (thứ tự nét)

手… nét
续… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 手续

ChữPinyinBộ thủSố nét
手shǒu手4
续xù纟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 手续

手续 tiếng Trung là gì?

手续 (shǒuxù) nghĩa là thủ tục (danh từ).

手续 đọc thế nào?

手续 đọc là shǒuxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手续 thế nào?

Ví dụ: 办手续要带护照。 (Bàn shǒuxù yào dài hùzhào.) nghĩa là: Làm thủ tục cần mang hộ chiếu.

手续 thuộc cấp HSK mấy?

手续 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet