收音机 đọc là shōuyīnjī, nghĩa là radio; máy thu thanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
收音机
shōuyīnjī
radio; máy thu thanh
danh từ
Ví dụ với 收音机
爷爷喜欢听收音机。
Yéye xǐhuan tīng shōuyīnjī.
Ông thích nghe radio.
Cách viết 收音机 (thứ tự nét)
收… nét
音… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收音机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 音 | yīn | 音 | 9 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收音机
收音机 tiếng Trung là gì?
收音机 (shōuyīnjī) nghĩa là radio; máy thu thanh (danh từ).
收音机 đọc thế nào?
收音机 đọc là shōuyīnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收音机 thế nào?
Ví dụ: 爷爷喜欢听收音机。 (Yéye xǐhuan tīng shōuyīnjī.) nghĩa là: Ông thích nghe radio.
收音机 thuộc cấp HSK mấy?
收音机 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet