食品 đọc là shípǐn, nghĩa là thực phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
食品
shípǐn
thực phẩm
danh từ

Ví dụ với 食品

这家店卖各种食品。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng shípǐn.
Cửa hàng này bán nhiều loại thực phẩm.

Cách viết 食品 (thứ tự nét)

食… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 食品

ChữPinyinBộ thủSố nét
食shí食9
品pǐn口9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 食品

食品 tiếng Trung là gì?

食品 (shípǐn) nghĩa là thực phẩm (danh từ).

食品 đọc thế nào?

食品 đọc là shípǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 食品 thế nào?

Ví dụ: 这家店卖各种食品。 (Zhè jiā diàn mài gèzhǒng shípǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán nhiều loại thực phẩm.

食品 thuộc cấp HSK mấy?

食品 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet