实行 đọc là shíxíng, nghĩa là thực hiện; thi hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
实行
shíxíng
thực hiện; thi hành
động từ

Ví dụ với 实行

学校实行新的规定。
Xuéxiào shíxíng xīn de guīdìng.
Nhà trường thi hành quy định mới.

Cách viết 实行 (thứ tự nét)

实… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实行

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí宀8
行xíng行6

Hỏi nhanh về 实行

实行 tiếng Trung là gì?

实行 (shíxíng) nghĩa là thực hiện; thi hành (động từ).

实行 đọc thế nào?

实行 đọc là shíxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实行 thế nào?

Ví dụ: 学校实行新的规定。 (Xuéxiào shíxíng xīn de guīdìng.) nghĩa là: Nhà trường thi hành quy định mới.

实行 thuộc cấp HSK mấy?

实行 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet