失去 đọc là shīqù, nghĩa là mất; đánh mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
失去
shīqù
mất; đánh mất
động từ

Ví dụ với 失去

他失去了工作。
Tā shīqù le gōngzuò.
Anh ấy đã mất việc.

Cách viết 失去 (thứ tự nét)

失… nét
去… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 失去

ChữPinyinBộ thủSố nét
失shī大5
去qù厶5

Hỏi nhanh về 失去

失去 tiếng Trung là gì?

失去 (shīqù) nghĩa là mất; đánh mất (động từ).

失去 đọc thế nào?

失去 đọc là shīqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 失去 thế nào?

Ví dụ: 他失去了工作。 (Tā shīqù le gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy đã mất việc.

失去 thuộc cấp HSK mấy?

失去 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet