生长 đọc là shēngzhǎng, nghĩa là sinh trưởng; lớn lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
生长
shēngzhǎng
sinh trưởng; lớn lên
động từ
Ví dụ với 生长
这里的树生长得很快。
Zhèlǐ de shù shēngzhǎng de hěn kuài.
Cây ở đây lớn rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Chữ 长 ở đây đọc zhǎng (lớn lên), không đọc cháng (dài).
Cách viết 生长 (thứ tự nét)
生… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Hỏi nhanh về 生长
生长 tiếng Trung là gì?
生长 (shēngzhǎng) nghĩa là sinh trưởng; lớn lên (động từ).
生长 đọc thế nào?
生长 đọc là shēngzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生长 thế nào?
Ví dụ: 这里的树生长得很快。 (Zhèlǐ de shù shēngzhǎng de hěn kuài.) nghĩa là: Cây ở đây lớn rất nhanh.
生长 thuộc cấp HSK mấy?
生长 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet