生动 đọc là shēngdòng, nghĩa là sinh động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
生动
shēngdòng
sinh động
tính từ
Ví dụ với 生动
他讲得很生动。
Tā jiǎng de hěn shēngdòng.
Anh ấy kể rất sinh động.
Cách viết 生动 (thứ tự nét)
生… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Hỏi nhanh về 生动
生动 tiếng Trung là gì?
生动 (shēngdòng) nghĩa là sinh động (tính từ).
生动 đọc thế nào?
生动 đọc là shēngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生动 thế nào?
Ví dụ: 他讲得很生动。 (Tā jiǎng de hěn shēngdòng.) nghĩa là: Anh ấy kể rất sinh động.
生动 thuộc cấp HSK mấy?
生动 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet