生存 đọc là shēngcún, nghĩa là sinh tồn; sống sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
生存
shēngcún
sinh tồn; sống sót
động từ

Ví dụ với 生存

动物需要水才能生存。
Dòngwù xūyào shuǐ cái néng shēngcún.
Động vật cần nước mới sống được.

Cách viết 生存 (thứ tự nét)

生… nét
存… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生存

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng生5
存cún子6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 生存

生存 tiếng Trung là gì?

生存 (shēngcún) nghĩa là sinh tồn; sống sót (động từ).

生存 đọc thế nào?

生存 đọc là shēngcún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生存 thế nào?

Ví dụ: 动物需要水才能生存。 (Dòngwù xūyào shuǐ cái néng shēngcún.) nghĩa là: Động vật cần nước mới sống được.

生存 thuộc cấp HSK mấy?

生存 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet