身份证 đọc là shēnfènzhèng, nghĩa là căn cước công dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
身份证
shēnfènzhèng
căn cước công dân
danh từ
Ví dụ với 身份证
买票要带身份证。
Mǎi piào yào dài shēnfènzhèng.
Mua vé phải mang căn cước.
Lưu ý khi dùng
Ở Trung Quốc, mua vé tàu cao tốc và vào nhiều nơi phải dùng 身份证; người nước ngoài dùng hộ chiếu (护照).
Cách viết 身份证 (thứ tự nét)
身… nét
份… nét
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 身份证
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 身 | shēn | 身 | 7 |
| 份 | fèn | 亻 | 6 |
| 证 | zhèng | 讠 | 7 |
Hỏi nhanh về 身份证
身份证 tiếng Trung là gì?
身份证 (shēnfènzhèng) nghĩa là căn cước công dân (danh từ).
身份证 đọc thế nào?
身份证 đọc là shēnfènzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 身份证 thế nào?
Ví dụ: 买票要带身份证。 (Mǎi piào yào dài shēnfènzhèng.) nghĩa là: Mua vé phải mang căn cước.
身份证 thuộc cấp HSK mấy?
身份证 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet