社会 đọc là shèhuì, nghĩa là xã hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
社会
shèhuì
xã hội
danh từ

Ví dụ với 社会

社会在发展,人也要学习。
Shèhuì zài fāzhǎn, rén yě yào xuéxí.
Xã hội đang phát triển, con người cũng phải học tập.

Cách viết 社会 (thứ tự nét)

社… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 社会

ChữPinyinBộ thủSố nét
社shè礻7
会huì人6

Hỏi nhanh về 社会

社会 tiếng Trung là gì?

社会 (shèhuì) nghĩa là xã hội (danh từ).

社会 đọc thế nào?

社会 đọc là shèhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 社会 thế nào?

Ví dụ: 社会在发展,人也要学习。 (Shèhuì zài fāzhǎn, rén yě yào xuéxí.) nghĩa là: Xã hội đang phát triển, con người cũng phải học tập.

社会 thuộc cấp HSK mấy?

社会 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet