上衣 đọc là shàngyī, nghĩa là áo (mặc phần trên). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
上衣
shàngyī
áo (mặc phần trên)
danh từ

Ví dụ với 上衣

这件上衣很好看。
Zhè jiàn shàngyī hěn hǎokàn.
Chiếc áo này rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Chỉ áo mặc nửa thân trên nói chung (áo sơ mi, áo khoác, áo thun).

Cách viết 上衣 (thứ tự nét)

上… nét
衣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上衣

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
衣yī衣6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上衣

上衣 tiếng Trung là gì?

上衣 (shàngyī) nghĩa là áo (mặc phần trên) (danh từ).

上衣 đọc thế nào?

上衣 đọc là shàngyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上衣 thế nào?

Ví dụ: 这件上衣很好看。 (Zhè jiàn shàngyī hěn hǎokàn.) nghĩa là: Chiếc áo này rất đẹp.

上衣 thuộc cấp HSK mấy?

上衣 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet