上去 đọc là shàngqù, nghĩa là đi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
上去
shàngqù
đi lên
động từ
Ví dụ với 上去
我们走上去吧。
Wǒmen zǒu shàngqù ba.
Chúng ta đi bộ lên đi.
Lưu ý khi dùng
Hướng di chuyển ra xa người nói; 上来 thì hướng về phía người nói.
Cách viết 上去 (thứ tự nét)
上… nét
去… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 上去
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | 一 | 3 |
| 去 | qù | 厶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 上去
上去 tiếng Trung là gì?
上去 (shàngqù) nghĩa là đi lên (động từ).
上去 đọc thế nào?
上去 đọc là shàngqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上去 thế nào?
Ví dụ: 我们走上去吧。 (Wǒmen zǒu shàngqù ba.) nghĩa là: Chúng ta đi bộ lên đi.
上去 thuộc cấp HSK mấy?
上去 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet