上来 đọc là shànglái, nghĩa là lên đây; đi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
上来
shànglái
lên đây; đi lên
động từ

Ví dụ với 上来

请你上来一下。
Qǐng nǐ shànglái yíxià.
Mời bạn lên đây một chút.

Lưu ý khi dùng

Người nói ở trên cao, hướng di chuyển về phía người nói; 上去 thì ngược lại.

Cách viết 上来 (thứ tự nét)

上… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上来

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上来

上来 tiếng Trung là gì?

上来 (shànglái) nghĩa là lên đây; đi lên (động từ).

上来 đọc thế nào?

上来 đọc là shànglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上来 thế nào?

Ví dụ: 请你上来一下。 (Qǐng nǐ shànglái yíxià.) nghĩa là: Mời bạn lên đây một chút.

上来 thuộc cấp HSK mấy?

上来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet