听 đọc là tīng, nghĩa là nghe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
听
tīng
nghe
động từBộ thủ 口7 nét
Ví dụ với 听
我喜欢听歌。
Wǒ xǐhuan tīng gē.
Tôi thích nghe nhạc.
Cách viết 听 (thứ tự nét)
听… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 听
听 tiếng Trung là gì?
听 (tīng) nghĩa là nghe (động từ).
听 đọc thế nào?
听 đọc là tīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 听 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢听歌。 (Wǒ xǐhuan tīng gē.) nghĩa là: Tôi thích nghe nhạc.
听 thuộc cấp HSK mấy?
听 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.