任务 đọc là rènwu, nghĩa là nhiệm vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
任务
rènwu
nhiệm vụ
danh từ

Ví dụ với 任务

老师给我们一个任务。
Lǎoshī gěi wǒmen yí ge rènwu.
Cô giáo giao cho chúng tôi một nhiệm vụ.

Cách viết 任务 (thứ tự nét)

任… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 任务

ChữPinyinBộ thủSố nét
任rèn亻6
务wu夂5

Hỏi nhanh về 任务

任务 tiếng Trung là gì?

任务 (rènwu) nghĩa là nhiệm vụ (danh từ).

任务 đọc thế nào?

任务 đọc là rènwu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 任务 thế nào?

Ví dụ: 老师给我们一个任务。 (Lǎoshī gěi wǒmen yí ge rènwu.) nghĩa là: Cô giáo giao cho chúng tôi một nhiệm vụ.

任务 thuộc cấp HSK mấy?

任务 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet