人员 đọc là rényuán, nghĩa là nhân viên; nhân sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
人员
rényuán
nhân viên; nhân sự
danh từ

Ví dụ với 人员

工作人员在门口等你。
Gōngzuò rényuán zài ménkǒu děng nǐ.
Nhân viên đang đợi bạn ở cửa.

Cách viết 人员 (thứ tự nét)

人… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人员

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
员yuán口7

Hỏi nhanh về 人员

人员 tiếng Trung là gì?

人员 (rényuán) nghĩa là nhân viên; nhân sự (danh từ).

人员 đọc thế nào?

人员 đọc là rényuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人员 thế nào?

Ví dụ: 工作人员在门口等你。 (Gōngzuò rényuán zài ménkǒu děng nǐ.) nghĩa là: Nhân viên đang đợi bạn ở cửa.

人员 thuộc cấp HSK mấy?

人员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet