人类 đọc là rénlèi, nghĩa là loài người; nhân loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
人类
rénlèi
loài người; nhân loại
danh từ

Ví dụ với 人类

人类需要水和空气。
Rénlèi xūyào shuǐ hé kōngqì.
Con người cần nước và không khí.

Cách viết 人类 (thứ tự nét)

人… nét
类… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人类

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
类lèi大9

Hỏi nhanh về 人类

人类 tiếng Trung là gì?

人类 (rénlèi) nghĩa là loài người; nhân loại (danh từ).

人类 đọc thế nào?

人类 đọc là rénlèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人类 thế nào?

Ví dụ: 人类需要水和空气。 (Rénlèi xūyào shuǐ hé kōngqì.) nghĩa là: Con người cần nước và không khí.

人类 thuộc cấp HSK mấy?

人类 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet