热爱 đọc là rè'ài, nghĩa là yêu tha thiết; say mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
热爱
rè'ài
yêu tha thiết; say mê
động từ

Ví dụ với 热爱

她热爱自己的工作。
Tā rè'ài zìjǐ de gōngzuò.
Cô ấy rất yêu công việc của mình.

Lưu ý khi dùng

Mức độ mạnh hơn 爱 và 喜欢.

Cách viết 热爱 (thứ tự nét)

热… nét
爱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热爱

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè灬10
爱ài爫10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 热爱

热爱 tiếng Trung là gì?

热爱 (rè'ài) nghĩa là yêu tha thiết; say mê (động từ).

热爱 đọc thế nào?

热爱 đọc là rè'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热爱 thế nào?

Ví dụ: 她热爱自己的工作。 (Tā rè'ài zìjǐ de gōngzuò.) nghĩa là: Cô ấy rất yêu công việc của mình.

热爱 thuộc cấp HSK mấy?

热爱 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet