裙子 đọc là qúnzi, nghĩa là váy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
裙子
qúnzi
váy
danh từ
Ví dụ với 裙子
她穿了一条红裙子。
Tā chuān le yì tiáo hóng qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
Cách viết 裙子 (thứ tự nét)
裙… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 裙子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 裙 | qún | 衤 | 12 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 裙子
裙子 tiếng Trung là gì?
裙子 (qúnzi) nghĩa là váy (danh từ).
裙子 đọc thế nào?
裙子 đọc là qúnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裙子 thế nào?
Ví dụ: 她穿了一条红裙子。 (Tā chuān le yì tiáo hóng qúnzi.) nghĩa là: Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
裙子 thuộc cấp HSK mấy?
裙子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet