确实 đọc là quèshí, nghĩa là quả thật; xác thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
确实
quèshí
quả thật; xác thực
phó từ; tính từ

Ví dụ với 确实

这里的菜确实很好吃。
Zhèlǐ de cài quèshí hěn hǎochī.
Món ăn ở đây quả thật rất ngon.

Cách viết 确实 (thứ tự nét)

确… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 确实

ChữPinyinBộ thủSố nét
确què石12
实shí宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 确实

确实 tiếng Trung là gì?

确实 (quèshí) nghĩa là quả thật; xác thực (phó từ; tính từ).

确实 đọc thế nào?

确实 đọc là quèshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 确实 thế nào?

Ví dụ: 这里的菜确实很好吃。 (Zhèlǐ de cài quèshí hěn hǎochī.) nghĩa là: Món ăn ở đây quả thật rất ngon.

确实 thuộc cấp HSK mấy?

确实 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet