确定 đọc là quèdìng, nghĩa là xác định; chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
确定
quèdìng
xác định; chắc chắn
tính từ; động từ
Ví dụ với 确定
时间还没有确定。
Shíjiān hái méiyǒu quèdìng.
Thời gian vẫn chưa được xác định.
Cách viết 确定 (thứ tự nét)
确… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 确定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 确 | què | 石 | 12 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 确定
确定 tiếng Trung là gì?
确定 (quèdìng) nghĩa là xác định; chắc chắn (tính từ; động từ).
确定 đọc thế nào?
确定 đọc là quèdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 确定 thế nào?
Ví dụ: 时间还没有确定。 (Shíjiān hái méiyǒu quèdìng.) nghĩa là: Thời gian vẫn chưa được xác định.
确定 thuộc cấp HSK mấy?
确定 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet