确保 đọc là quèbǎo, nghĩa là đảm bảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
确保
quèbǎo
đảm bảo
động từ
Ví dụ với 确保
请确保门已经关好。
Qǐng quèbǎo mén yǐjīng guānhǎo.
Xin hãy đảm bảo cửa đã đóng kỹ.
Cách viết 确保 (thứ tự nét)
确… nét
保… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 确保
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 确 | què | 石 | 12 |
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 确保
确保 tiếng Trung là gì?
确保 (quèbǎo) nghĩa là đảm bảo (động từ).
确保 đọc thế nào?
确保 đọc là quèbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 确保 thế nào?
Ví dụ: 请确保门已经关好。 (Qǐng quèbǎo mén yǐjīng guānhǎo.) nghĩa là: Xin hãy đảm bảo cửa đã đóng kỹ.
确保 thuộc cấp HSK mấy?
确保 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet