全场 đọc là quánchǎng, nghĩa là cả hội trường; toàn sân (khán giả). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
全场
quánchǎng
cả hội trường; toàn sân (khán giả)
danh từ
Ví dụ với 全场
全场的人都笑了。
Quánchǎng de rén dōu xiào le.
Mọi người cả khán phòng đều cười.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho nơi diễn ra sự kiện (sân vận động, nhà hát, hội trường).
Cách viết 全场 (thứ tự nét)
全… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 入 | 6 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 全场
全场 tiếng Trung là gì?
全场 (quánchǎng) nghĩa là cả hội trường; toàn sân (khán giả) (danh từ).
全场 đọc thế nào?
全场 đọc là quánchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全场 thế nào?
Ví dụ: 全场的人都笑了。 (Quánchǎng de rén dōu xiào le.) nghĩa là: Mọi người cả khán phòng đều cười.
全场 thuộc cấp HSK mấy?
全场 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet