去世 đọc là qùshì, nghĩa là qua đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
去世
qùshì
qua đời
động từ
Ví dụ với 去世
他的爷爷去年去世了。
Tā de yéye qùnián qùshì le.
Ông của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Cách nói nhẹ nhàng, lịch sự về cái chết; khi nhắc đến người thân hay trong giao tiếp trang trọng không nên dùng 死.
Cách viết 去世 (thứ tự nét)
去… nét
世… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 去世
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 去 | qù | 厶 | 5 |
| 世 | shì | 一 | 5 |
Hỏi nhanh về 去世
去世 tiếng Trung là gì?
去世 (qùshì) nghĩa là qua đời (động từ).
去世 đọc thế nào?
去世 đọc là qùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 去世 thế nào?
Ví dụ: 他的爷爷去年去世了。 (Tā de yéye qùnián qùshì le.) nghĩa là: Ông của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
去世 thuộc cấp HSK mấy?
去世 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet