取消 đọc là qǔxiāo, nghĩa là hủy bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
取消
qǔxiāo
hủy bỏ
động từ
Ví dụ với 取消
因为下雨,比赛取消了。
Yīnwèi xià yǔ, bǐsài qǔxiāo le.
Vì trời mưa, trận đấu bị hủy.
Cách viết 取消 (thứ tự nét)
取… nét
消… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 取消
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
Hỏi nhanh về 取消
取消 tiếng Trung là gì?
取消 (qǔxiāo) nghĩa là hủy bỏ (động từ).
取消 đọc thế nào?
取消 đọc là qǔxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 取消 thế nào?
Ví dụ: 因为下雨,比赛取消了。 (Yīnwèi xià yǔ, bǐsài qǔxiāo le.) nghĩa là: Vì trời mưa, trận đấu bị hủy.
取消 thuộc cấp HSK mấy?
取消 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet