庆祝 đọc là qìngzhù, nghĩa là chúc mừng; ăn mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
庆祝
qìngzhù
chúc mừng; ăn mừng
động từ

Ví dụ với 庆祝

我们一起庆祝他的生日。
Wǒmen yìqǐ qìngzhù tā de shēngrì.
Chúng ta cùng mừng sinh nhật cậu ấy.

Cách viết 庆祝 (thứ tự nét)

庆… nét
祝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 庆祝

ChữPinyinBộ thủSố nét
庆qìng广6
祝zhù礻9

Hỏi nhanh về 庆祝

庆祝 tiếng Trung là gì?

庆祝 (qìngzhù) nghĩa là chúc mừng; ăn mừng (động từ).

庆祝 đọc thế nào?

庆祝 đọc là qìngzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庆祝 thế nào?

Ví dụ: 我们一起庆祝他的生日。 (Wǒmen yìqǐ qìngzhù tā de shēngrì.) nghĩa là: Chúng ta cùng mừng sinh nhật cậu ấy.

庆祝 thuộc cấp HSK mấy?

庆祝 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet