请教 đọc là qǐngjiào, nghĩa là thỉnh giáo; xin chỉ bảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
请教
qǐngjiào
thỉnh giáo; xin chỉ bảo
động từ

Ví dụ với 请教

我想向您请教一个问题。
Wǒ xiǎng xiàng nín qǐngjiào yí ge wèntí.
Tôi muốn xin thỉnh giáo ngài một vấn đề.

Lưu ý khi dùng

Cách nói khiêm tốn, dùng khi hỏi người giỏi hơn hoặc nhiều kinh nghiệm hơn; khác 问 (hỏi thông thường).

Cách viết 请教 (thứ tự nét)

请… nét
教… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 请教

ChữPinyinBộ thủSố nét
请qǐng讠10
教jiào攵11

Hỏi nhanh về 请教

请教 tiếng Trung là gì?

请教 (qǐngjiào) nghĩa là thỉnh giáo; xin chỉ bảo (động từ).

请教 đọc thế nào?

请教 đọc là qǐngjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 请教 thế nào?

Ví dụ: 我想向您请教一个问题。 (Wǒ xiǎng xiàng nín qǐngjiào yí ge wèntí.) nghĩa là: Tôi muốn xin thỉnh giáo ngài một vấn đề.

请教 thuộc cấp HSK mấy?

请教 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet