情况 đọc là qíngkuàng, nghĩa là tình hình; tình huống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
情况
qíngkuàng
tình hình; tình huống
danh từ

Ví dụ với 情况

现在的情况怎么样?
Xiànzài de qíngkuàng zěnmeyàng?
Tình hình bây giờ thế nào?

Cách viết 情况 (thứ tự nét)

情… nét
况… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 情况

ChữPinyinBộ thủSố nét
情qíng忄11
况kuàng冫7

Hỏi nhanh về 情况

情况 tiếng Trung là gì?

情况 (qíngkuàng) nghĩa là tình hình; tình huống (danh từ).

情况 đọc thế nào?

情况 đọc là qíngkuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情况 thế nào?

Ví dụ: 现在的情况怎么样? (Xiànzài de qíngkuàng zěnmeyàng?) nghĩa là: Tình hình bây giờ thế nào?

情况 thuộc cấp HSK mấy?

情况 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet