巧 đọc là qiǎo, nghĩa là khéo; trùng hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
巧
qiǎo
khéo; trùng hợp
tính từBộ thủ 工5 nét

Ví dụ với 巧

真巧,我们又见面了。
Zhēn qiǎo, wǒmen yòu jiànmiàn le.
Trùng hợp thật, chúng ta lại gặp nhau rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng trong 真巧 (trùng hợp quá), 正巧 (đúng lúc).

Cách viết 巧 (thứ tự nét)

巧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 巧

巧 tiếng Trung là gì?

巧 (qiǎo) nghĩa là khéo; trùng hợp (tính từ).

巧 đọc thế nào?

巧 đọc là qiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巧 thế nào?

Ví dụ: 真巧,我们又见面了。 (Zhēn qiǎo, wǒmen yòu jiànmiàn le.) nghĩa là: Trùng hợp thật, chúng ta lại gặp nhau rồi.

巧 thuộc cấp HSK mấy?

巧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet